Thông báo
Thông báo ngày: 09/05/2012
+ Sinh viên đăng nhập vào hệ thống, chọn chức năng "Tình hình học phí" để phản hồi lại cho phòng Tài vụ trước khi có lịch thi kết thúc học phần. Những sinh viên nợ tiền học phí sẽ bị gạch tên khỏi danh sách thi.
+ Quy định tạm thời V/v tổ chức thi kết thúc học phần - hệ chính quy đào tạo theo hệ thống tín chỉ, xem chi tiết tại đây
+ Quy định tạm thời V/v tổ chức thi kết thúc học phần - hệ chính quy đào tạo theo hệ thống tín chỉ, xem chi tiết tại đây
Thông báo ngày: 24/03/2012
Sinh viên lớp 10SMN1,10SMN2 đã có danh sách yếu trong học kỳ I năm học 2011-2012. Phải đến phòng Đào tạo để nộp đơn rút tín chỉ từ ngày 25/03/2012 đến ngày 28/03/2012. Sau thời gian trên, sinh viên nào không nộp đơn rút tín chỉ, phòng Đào tạo sẽ thực hiện việc rút tín chỉ ngẫu nhiên của những sinh viên bị xếp loại yếu trong học kỳ I năm học 2011-2012.
Khoá TS 2011, những sinh viên bị xếp loại yếu trong học kỳ I năm học 2011-2012 sau khi đi học quân sự về, phải lên phòng Đào tạo để nộp đơn rút tín chỉ từ ngày 25/03/2011 đến ngày 31/03/2012 . Sau thời gian trên, phòng Đào tạo sẽ thực hiện rút tín chỉ ngẫu nhiên.
Khoá TS 2011, những sinh viên bị xếp loại yếu trong học kỳ I năm học 2011-2012 sau khi đi học quân sự về, phải lên phòng Đào tạo để nộp đơn rút tín chỉ từ ngày 25/03/2011 đến ngày 31/03/2012 . Sau thời gian trên, phòng Đào tạo sẽ thực hiện rút tín chỉ ngẫu nhiên.
Thông báo ngày: 29/02/2012
Trung tâm GDTC sẽ mở lớp học lại cho sinh viên tất cả các học phần GDTC: GDTC 1; GDTC 2; GDTC 3; GDTC 4; GDTC 5.
Vậy phòng Đào tạo thông báo kế hoạch đăng ký làm thủ tục và kế hoạch học lại môn học như sau:
1.Từ ngày 12/3/2012 đến 30/3/2012: đăng ký, làm thủ tục học lại và biên chế lớp.
2.Từ ngày 07/4/2012 đến ngày 05/5/2012: học các nội dung của các học phần.
3.Từ ngày 06/5/2012: tổ chức thi kết thúc học phần.
Thời gian học 2 buổi / 1 tuần: vào thứ bảy và chủ nhật.
Sinh viên đăng ký và làm thủ tục tại:
Phòng Đào tạo Trung tâm Giáo dục Thể chất (số 62 Ngô Sỹ Liên – Quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng). Số điện thoại: 0511. 3841325
Vậy phòng Đào tạo thông báo kế hoạch đăng ký làm thủ tục và kế hoạch học lại môn học như sau:
1.Từ ngày 12/3/2012 đến 30/3/2012: đăng ký, làm thủ tục học lại và biên chế lớp.
2.Từ ngày 07/4/2012 đến ngày 05/5/2012: học các nội dung của các học phần.
3.Từ ngày 06/5/2012: tổ chức thi kết thúc học phần.
Thời gian học 2 buổi / 1 tuần: vào thứ bảy và chủ nhật.
Sinh viên đăng ký và làm thủ tục tại:
Phòng Đào tạo Trung tâm Giáo dục Thể chất (số 62 Ngô Sỹ Liên – Quận Liên Chiểu – Thành phố Đà Nẵng). Số điện thoại: 0511. 3841325
Thông báo ngày: 28/02/2012
Bắt đầu ngày 28/02/2012 đến ngày 05/03/2012, những sinh viên bị xếp hạng học lực yếu học kỳ I, năm học 2011-2012 bắt buộc phải trực tiếp đến phòng Đào tạo để rút học phần đã đăng ký ở học kỳ II, năm học 2011-2012.
Sinh viên tải mẫu đơn rút tín chỉ (trang 3 của tập tin này), điền đầy đủ thông tin về học phần cần rút tín chỉ, nộp lại cho phòng Đào tạo khi đến rút tín chỉ
Lưu ý:
+ Trong trường hợp sinh viên không đến đăng ký rút tín chỉ, phòng Đào tạo sẽ tự rút các học phần của những sinh viên này.
+ Số tín chỉ tối đa các sinh viên bị xếp hạng học lực yếu được học trong một kỳ là 14, tối thiểu là 10.
Sinh viên tải mẫu đơn rút tín chỉ (trang 3 của tập tin này), điền đầy đủ thông tin về học phần cần rút tín chỉ, nộp lại cho phòng Đào tạo khi đến rút tín chỉ
Lưu ý:
+ Trong trường hợp sinh viên không đến đăng ký rút tín chỉ, phòng Đào tạo sẽ tự rút các học phần của những sinh viên này.
+ Số tín chỉ tối đa các sinh viên bị xếp hạng học lực yếu được học trong một kỳ là 14, tối thiểu là 10.
Thông báo ngày: 07/02/2012
Vì lý do lớp học phần Tiếng Anh 1 (AV1-12 ) hiện có 66 sinh viên đăng ký nên phải tách thành 2 lớp học phần là AV1-11 và AV1-12, cụ thể là những sinh viên lớp 11SS1 và 11CNTT2 đã đăng ký vào lớp AV1-12 sẽ được chuyển sang lớp AV1-11. Thời khóa biểu cụ thể cho hai lớp học phần này như sau:
AV1 - 11 : Thứ 7 - Từ tiết 1 đến tiết 3 - Tại phòng B6-02
AV1 - 12 : Thứ 7 - Từ tiết 1 đến tiết 3 - Tại phòng B6-03
AV1 - 11 : Thứ 7 - Từ tiết 1 đến tiết 3 - Tại phòng B6-02
AV1 - 12 : Thứ 7 - Từ tiết 1 đến tiết 3 - Tại phòng B6-03
Thông báo ngày: 01/02/2012
Sinh viên đăng nhập vào hệ thống kiểm tra lại thời khóa biểu cá nhân của mình, trong trường hợp sinh viên đăng ký các học phần không theo kế hoạch năm học (trùng với thời gian đi học quân sự), phải lên phòng Đào tạo để điều chỉnh.
Thời gian hiệu chỉnh sẽ kết thúc vào ngày 10/02/2012. Sau thời gian này, những sinh viên không điều chỉnh phải tự chịu trách nhiệm cho kết quả đăng ký của mình.
Thời gian hiệu chỉnh sẽ kết thúc vào ngày 10/02/2012. Sau thời gian này, những sinh viên không điều chỉnh phải tự chịu trách nhiệm cho kết quả đăng ký của mình.
Thông báo ngày: 30/01/2012
Vì lý do, cập nhật dữ liệu các học phần đăng ký đợt 2, nên những sinh viên đăng ký học phần cải thiện,học lại từ ngày 30/01/2012 sẽ bắt đầu đăng ký vào ngày 31/01/2012 và kết thúc vào ngày 06/02/2012.
Thông báo ngày: 11/01/2012
THỜI KHÓA BIỂU CHÍNH THỨC KHÓA TS 2010,2011
Các học phần chuyên ngành : Xem tại đây
Các học phần GDTC, Tiếng Anh : Xem tại đây
Lưu ý :
Sinh viên đi học đúng theo thời khóa biểu đã đăng ký trên mạng, sinh viên phải tự chịu trách nhiệm cho mọi sai sót xảy ra sau này do không đi học đúng lớp học phần đã đăng ký (không có điểm giữa kỳ, không có tên trong danh sách thi, ...)
Các học phần chuyên ngành : Xem tại đây
Các học phần GDTC, Tiếng Anh : Xem tại đây
Lưu ý :
Sinh viên đi học đúng theo thời khóa biểu đã đăng ký trên mạng, sinh viên phải tự chịu trách nhiệm cho mọi sai sót xảy ra sau này do không đi học đúng lớp học phần đã đăng ký (không có điểm giữa kỳ, không có tên trong danh sách thi, ...)
Thông báo ngày: 09/01/2012
+ Các học phần Tiếng Anh có tên nhóm học phần : AV1-03, AV1-05, AV1-06, AV1-08, AV1-09, AV1-10, AV1-14, AV1-16, AV1-19, AV1-20, AV1-21, AV1-22, AV1-23, AV1-24, AV1-25, AV1-BS, AV3-01A, AV3-01B hiện đã được hiệu chỉnh số lượng, do đó những sinh viên đã đăng ký những học phần nói trên, phải đăng nhập vào để xem lại thời khóa biểu cá nhân của mình để xem lại chính xác học phần Tiếng Anh của mình.
+ Những sinh viên đã đăng ký vào các lớp học phần bị hủy, liên hệ trực tiếp với phòng Đào tạo để được chuyển sang các lớp học phần phù hợp khác.Xem danh sách lớp học phần bị hủy Tại đây.
Thông báo ngày: 04/01/2012
Danh sách học phần bị hủy
Sinh viên khóa TS2010 và TS2011, kiểm tra lại kết quả đăng ký tín chỉ qua mạng bằng cách đăng nhập vào hệ thống và vào chức năng Thời khóa biểu cá nhân. Những sinh viên nào đăng ký thiếu học phần Bắt buộc của kỳ này, kết quả đăng ký bị trùng giờ và đăng ký sai điều kiện học phần học trước(không được đăng ký Tiếng Anh 2 nếu chưa học Tiếng Anh 1, ... ) phải lên trực tiếp phòng Đào tạo để hiệu chỉnh. Hạn cuối : 08/01/2012
Thời gian đăng ký đợt 2 (Đăng ký học cải thiện, học lại, học vượt) :
+ Khóa TS2010 (Khối Cử nhân và Sư phạm ): 30/01/2012 đến ngày 06/02/2012
+ Khóa TS2011 :
- Khối Sư phạm : Từ ngày 07/02/2012 đến ngày 14/02/2012
- Khối Cử nhân :
Các ngành học GDQP đợt 1 :Từ ngày 07/02/2012 đến ngày 14/02/2012
Các ngành học GDQP đợt 2 :Từ ngày 27/02/2012 đến ngày 05/03/2012
- Các lớp liên thông chính quy : Từ ngày 06/02/2012 đến ngày 10/02/2012
Lưu ý: Sinh viên đăng ký học cải thiện phải nộp đơn đăng ký cải thiện, tải mẫu đơn tại đây
Sinh viên khóa TS2010 và TS2011, kiểm tra lại kết quả đăng ký tín chỉ qua mạng bằng cách đăng nhập vào hệ thống và vào chức năng Thời khóa biểu cá nhân. Những sinh viên nào đăng ký thiếu học phần Bắt buộc của kỳ này, kết quả đăng ký bị trùng giờ và đăng ký sai điều kiện học phần học trước(không được đăng ký Tiếng Anh 2 nếu chưa học Tiếng Anh 1, ... ) phải lên trực tiếp phòng Đào tạo để hiệu chỉnh. Hạn cuối : 08/01/2012
Thời gian đăng ký đợt 2 (Đăng ký học cải thiện, học lại, học vượt) :
+ Khóa TS2010 (Khối Cử nhân và Sư phạm ): 30/01/2012 đến ngày 06/02/2012
+ Khóa TS2011 :
- Khối Sư phạm : Từ ngày 07/02/2012 đến ngày 14/02/2012
- Khối Cử nhân :
Các ngành học GDQP đợt 1 :Từ ngày 07/02/2012 đến ngày 14/02/2012
Các ngành học GDQP đợt 2 :Từ ngày 27/02/2012 đến ngày 05/03/2012
- Các lớp liên thông chính quy : Từ ngày 06/02/2012 đến ngày 10/02/2012
Lưu ý: Sinh viên đăng ký học cải thiện phải nộp đơn đăng ký cải thiện, tải mẫu đơn tại đây
Thông báo ngày: 30/12/2011
+ Học phần Giáo dục thể chất 4(Khóa TS2010) và Giáo dục thể chất 2(Khóa TS2011) đã được cập nhật đầy đủ trên mạng. Hai học phần này do phòng Đào tạo xếp lịch, sinh viên đăng nhập vào tài khoản của mình để biết thông tin về học phần này. Có sai sót gì, phải lập tức báo lại phòng Đào tạo để kịp điều chỉnh trước thời gian nhập học (cụ thể ngay dưới đây)
Thời gian học học phần Giáo dục thể chất 4 : Bắt đầu học từ ngày 30/01/2012 theo kế hoạch năm học 2011 - 2012 của Trường Đại học Sư Phạm. Danh sách các lớp GDTC-4 do phòng Đào tạo đăng ký ấn định trên Website.
Thời gian học học phần Giáo dục thể chất 2:
+ Các lớp 11CTUD1,2; 11CNTT1,2,3 ; 11CVH1 ; 11CVNH ; 11CDL bắt đầu học từ 27/02/2012
+ Các lớp thuộc khối Sư phạm và khối Cử nhân còn lại, trừ những lớp trên bắt đầu học từ ngày 30/01/2012
+ Danh sách các lớp GDTC-2 do phòng Đào tạo đăng ký ấn định trên Website.
Thời gian học học phần Giáo dục thể chất 4 : Bắt đầu học từ ngày 30/01/2012 theo kế hoạch năm học 2011 - 2012 của Trường Đại học Sư Phạm. Danh sách các lớp GDTC-4 do phòng Đào tạo đăng ký ấn định trên Website.
Thời gian học học phần Giáo dục thể chất 2:
+ Các lớp 11CTUD1,2; 11CNTT1,2,3 ; 11CVH1 ; 11CVNH ; 11CDL bắt đầu học từ 27/02/2012
+ Các lớp thuộc khối Sư phạm và khối Cử nhân còn lại, trừ những lớp trên bắt đầu học từ ngày 30/01/2012
+ Danh sách các lớp GDTC-2 do phòng Đào tạo đăng ký ấn định trên Website.
Thông báo ngày: 27/12/2011
+ Dữ liệu học phần Giáo dục thể chất 4 đang được cập nhật (học phần này do phòng Đào tạo sắp xếp TKB cho sinh viên), sinh viên khóa TS 2010 đăng nhập vào kiểm tra kết quả đăng ký của mình, nếu có sai sót gì phải lập tức báo cho phòng Đào tạo để hiệu chỉnh.
Lưu ý :
Như đã thông báo ngày 12/12/2011, những sinh viên không qua được kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu khóa, không được phép đăng ký học phần Tiếng Anh 1 mà phải tham gia lớp Tiếng Anh dự bị (sẽ có TKB sau). Trường hợp những sinh viên nào chưa qua kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu khóa nhưng lỡ đăng ký học phần Tiếng Anh 1, phải liên hệ với phòng Đào tạo để được hủy học phần Tiếng Anh 1 (trước ngày 31/12/2011). Những sinh viên cố tình không tuân theo quy định nói trên sẽ chịu mọi trách nhiệm về kết quả đăng ký học phần của mình (ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả học tập của học kỳ đó)
DANH SÁCH SINH VIÊN CHƯA ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ
Những sinh viên thuộc lớp Yếu sức khỏe lên trực tiếp phòng Đào tạo để được bổ sung vào lớp Giáo dục thể chất 4 (10YSK-01 hoặc 10YSK-02).
+ Đề nghị lớp trưởng các lớp nhanh chóng nộp lại bảng Kết quả đăng ký của lớp mình, đến 16h30 ngày 31/12/2011 là hạn cuối nộp Kết quả đăng kýLưu ý :
Như đã thông báo ngày 12/12/2011, những sinh viên không qua được kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu khóa, không được phép đăng ký học phần Tiếng Anh 1 mà phải tham gia lớp Tiếng Anh dự bị (sẽ có TKB sau). Trường hợp những sinh viên nào chưa qua kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu khóa nhưng lỡ đăng ký học phần Tiếng Anh 1, phải liên hệ với phòng Đào tạo để được hủy học phần Tiếng Anh 1 (trước ngày 31/12/2011). Những sinh viên cố tình không tuân theo quy định nói trên sẽ chịu mọi trách nhiệm về kết quả đăng ký học phần của mình (ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả học tập của học kỳ đó)
DANH SÁCH SINH VIÊN CHƯA ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ
| Mã SV | Họ lót | Tên | Lớp sinh hoạt |
|---|---|---|---|
| 314044101130 | Phạm Thị | Chín | 10CQM |
| 314044101109 | Nguyễn Thị Như | Hảo | 10CQM |
| 314044101139 | Nguyễn Thị Mai | Loan | 10CQM |
| 314044101113 | Trần Hoàng Thiện | Minh | 10CQM |
| 314044101126 | Nguyễn Thị Quỳnh | Trang | 10CQM |
| 315022101109 | Hán Duy | Khánh | 10CSM |
| 315022101124 | Nguyễn Thị Bích | Vân | 10CSM |
| 320021101102 | Nguyễn Thị Thanh | Bình | 10CTL |
| 320021101121 | Nguyễn Minh | Công | 10CTL |
| 320021101124 | Huỳnh Bích | Khuê | 10CTL |
| 320021101133 | Huỳnh Thị Hiền | Trang | 10CTL |
| 317022101106 | Nguyễn Văn | Duẩn | 10CVH1 |
| 317022101123 | Trần Minh | Nhật | 10CVH1 |
| 317023101102 | Nguyễn Văn | Bi | 10CVH2 |
| 317023101110 | Nguyễn Văn | Giáp | 10CVH2 |
| 317023101120 | Trần Thị | Hương | 10CVH2 |
| 317022101144 | Lê Thị | Lành | 10CVH1 |
| 317023101156 | Ngô Thị Tuyết | Trinh | 10CVH2 |
| 317023101164 | Võ Thị Kim | Yến | 10CVH2 |
| 317024101104 | Phạm Thị | Bưởi | 10CVH3 |
| 317024101117 | Nguyễn Thị Như | Hiếu | 10CVH3 |
| 317024101133 | Nguyễn Thị Khánh | Linh | 10CVH3 |
| 317024101160 | Lý Đình | Triều | 10CVH3 |
| 314022101157 | Cao Xuân | Vũ | 10CHP |
| 312023101106 | Trần Văn | Duy | 10CNTT2 |
| 312023101110 | Nguyễn Đình | Hiền | 10CNTT2 |
| 312023101123 | Lê Thành | Long | 10CNTT2 |
| 312023101127 | Nguyễn Thị | Nga | 10CNTT2 |
| 312023101131 | Võ Thị Kiều | Oanh | 10CNTT2 |
| 312023101133 | Cao Văn | Quang | 10CNTT2 |
| 312023101141 | Ngô Văn | Thịnh | 10CNTT2 |
| 312023101145 | Nguyễn Văn | Tỉnh | 10CNTT2 |
| 312023101152 | Nguyễn Duy | Tùng | 10CNTT2 |
| 312023101153 | Hồ Xuân | Tưởng | 10CNTT2 |
| 312024101108 | Trần Tiến | Đạt | 10CNTT3 |
| 312024101111 | Hồ Phúc | Hậu | 10CNTT3 |
| 312024101114 | Võ Thị Ngọc | Huệ | 10CNTT3 |
| 312024101122 | Huỳnh Thị Kim | Liên | 10CNTT3 |
| 312024101131 | Lê Thị Kiều | Oanh | 10CNTT3 |
| 312024101148 | Trần Quang | Trung | 10CNTT3 |
| 312024101149 | Trần Đình | Tứ | 10CNTT3 |
| 312024101155 | Lê Thị Yến | Vy | 10CNTT3 |
| 311022101103 | Trần Hoài | Bảo | 10CTT1 |
| 311022101124 | Trần Thị Như | Mỹ | 10CTT1 |
| 311022101144 | Cao Thị Thanh | Thuỷ | 10CTT1 |
| 311022101148 | Phạm Văn | Toàn | 10CTT1 |
| 311022101155 | Đặng Thị | Vân | 10CTT1 |
| 311023101103 | Lê Trung | Anh | 10CTT2 |
| 311023101107 | Hoàng Tuấn | Điệp | 10CTT2 |
| 311023101117 | Nguyễn Đức | Lai | 10CTT2 |
| 311023101122 | Nguyễn Hữu Phước | Lộc | 10CTT2 |
| 311023101124 | Trương Thị Thuỳ | Ly | 10CTT2 |
| 311023101127 | Hồ Thị Kim | Ngân | 10CTT2 |
| 311023101128 | Lê Thị Hồng | Nhựt | 10CTT2 |
| 311023101130 | Trần Xuân | Phát | 10CTT2 |
| 311023101132 | Nguyễn Hoài | Phương | 10CTT2 |
| 311023101136 | Phạm Thị Thu | Quyên | 10CTT2 |
| 311023101140 | Nguyễn Hữu | Thái | 10CTT2 |
| 311023101160 | Nguyễn Thị | Yến | 10CTT2 |
| 311024101133 | Nguyễn Minh | Phương | 10CTT3 |
| 311024101135 | Nguyễn Văn | Quang | 10CTT3 |
| 311024101136 | Nguyễn Thị Thanh | Quyền | 10CTT3 |
| 311024101148 | Nguyễn Văn | Tính | 10CTT3 |
| 313022101131 | Lê Nguyễn Hoàng | Linh | 10CVL |
| 313022101119 | Võ Thanh | Tổng | 10CVL |
| 316011101133 | Nguyễn Thị Mỹ | Nhi | 10SGC |
| 316022101137 | Nguyễn Trường | Tín | 10STQ |
| 318011101123 | Trần Sơn | Hùng | 10SLS |
| 318011101137 | Nguyễn Trịnh Giang | Nam | 10SLS |
| 318011101142 | Lê Đình | Quốc | 10SLS |
| 315011101112 | Phan Văn | Hiếu | 10SS |
| 315011101122 | Huỳnh Thị Thanh | Loan | 10SS |
| 315011101126 | Y Đêl Thị | Mlát | 10SS |
| 315011101136 | Nguyễn Phi | Phi | 10SS |
| 315011101140 | Nguyễn Lan | Phương | 10SS |
| 312011101119 | Huỳnh Tấn | Cường | 10SPT |
| 312011101122 | Lê Thùy | Dương | 10SPT |
| 312011101134 | Lê Thị Thu | Sương | 10SPT |
| 312011101137 | Thái Phan Hoàng | Thúy | 10SPT |
| 312011101142 | Phạm Khuê | Văn | 10SPT |
| 312011101144 | Lê Quốc | Vương | 10SPT |
| 313011101108 | Nguyễn Thị Việt | Hà | 10SVL |
| 313011101123 | Hồ Văn | Ly | 10SVL |
| 313011101136 | Phạm Hoàng Yến | Nhi | 10SVL |
| 313011101145 | Hồ Thị Kim | Thu | 10SVL |
| 312025101103 | Nguyễn Thị | Diễm | 10CNTT4 |
| 312025101104 | Nguyễn | Dương | 10CNTT4 |
| 312025101111 | Lê Anh | Hoàng | 10CNTT4 |
| 312025101114 | Ngô Minh | Hưng | 10CNTT4 |
| 312025101116 | Đồng Thanh | Khiết | 10CNTT4 |
| 312025101135 | Hồ Minh | Thắng | 10CNTT4 |
| 312025101138 | Lê Tấn | Thịnh | 10CNTT4 |
| 312025101141 | Nguyễn Thị | Thơm | 10CNTT4 |
| 312025101155 | Huỳnh Ngọc | Vũ | 10CNTT4 |
| 317046101102 | Nguyễn Thị Lan | Chi | 10CBC |
| 318022101145 | Lê Thanh | Hùng | 10CVNH |
| 318022101128 | Nguyễn Thị Diễm | Thương | 10CVNH |
| 318022101134 | Đinh Thị Minh | Trang | 10CVNH |
| 319022101144 | Trần Thị Mộng | Ngọc | 10CDL |
| 319022101124 | Thái Huy | Tuấn | 10CDL |
| 317035101111 | Nguyễn Thị | Loan | 10CVHH |
| 313022111103 | Nguyễn | Lam | 11CVL |
| 313022111105 | Nguyễn Hoàng | Phúc | 11CVL |
| 314033111117 | Nguyễn Dương Thùy | Linh | 11CHD |
| 315033111101 | Võ Thanh | Bình | 11CTM |
| 315033111106 | Đặng Nguyễn Hạ | Giang | 11CTM |
| 315033111123 | Nguyễn Lê Quỳnh | Như | 11CTM |
| 317022111103 | Lê Thị Thu | Huyền | 11CVH1 |
| 317022111113 | Trần Thị | Thắm | 11CVH1 |
| 317043111132 | Phạm Thị Như | Ngọc | 11CBC |
| 319022111114 | Từ Văn | Thái | 11CDL |
| 320021111102 | Nguyễn Thị Thu | Hà | 11CTL |
| 320021111108 | Bùi Thị Mai | Liên | 11CTL |
| 320021111111 | Nguyễn Thị | Minh | 11CTL |
| 320021111122 | Phạm Thị Hồng | Vi | 11CTL |
| 319011111136 | Nguyễn Thị | Oanh | 11SDL |
| 319011111151 | Ngô Thị Diệu | Thuý | 11SDL |
| 319011111158 | Nguyễn Thị | Út | 11SDL |
| 314011111104 | Nguyễn Thị | Chinh | 11SHH |
| 314011111119 | Võ Thị Phú | Lộc | 11SHH |
| 314011111156 | Trần Hoàng | Việt | 11SHH |
| 314011111157 | Bùi Thị Thanh | Xuân | 11SHH |
| 318011111104 | Nguyễn | Dàu | 11SLS |
| 315011111105 | Phạm Đức | Dũng | 11SS1 |
| 315011111117 | Nguyễn Quốc | Huy | 11SS1 |
| 315012111102 | Trần Thị | Bích | 11SS2 |
| 315012111132 | Lê Thị Thanh | Tâm | 11SS2 |
| 311011111126 | Trà Thị Nhật | Mai | 11ST |
| 311011111157 | Nguyễn Quốc | Tuấn | 11ST |
| 312011111103 | Nguyễn Huy | Hoàng | 11SPT |
| 312011111107 | Nguyễn Tri | Nhất | 11SPT |
| 312011111142 | Lê Thị Mộng | Thơ | 11SPT |
| 312011111151 | Phạm Thị Hoàng | Vi | 11SPT |
| 311032111146 | Nguyễn Cát Phương | Nhi | 11CTUD1 |
| 312022111154 | Ngô Thị ý | Nhi | 11CNTT1 |
| 312023111106 | Nguyễn Đại | Bi | 11CNTT2 |
| 312023111150 | Võ Nam | Sơn | 11CNTT2 |
| 312023111152 | Nguyễn Minh | Tâm | 11CNTT2 |
| 312024111129 | Lê Đức | Mạnh | 11CNTT3 |
| 312024111152 | Kiều Văn | Thịnh | 11CNTT3 |
| 313022111153 | Nguyễn Thị Cẩm | Trâm | 11CVL |
| 314022111126 | Lê Xuân | Lâm | 11CHP |
| 314022111139 | Bùi Nguyễn Công | Nguyên | 11CHP |
| 314022111152 | Trần Hữu | Thiêm | 11CHP |
| 314022111161 | Đinh Thị Huyền | Trang | 11CHP |
| 314022111173 | Trần Văn | Vĩnh | 11CHP |
| 314033111137 | Nguyễn Thị Thuỳ | Dung | 11CHD |
| 314033111144 | Bùi Thị Xuân | Mỹ | 11CHD |
| 314033111145 | Nguyễn Hải Vân | Nhi | 11CHD |
| 314044111141 | Lê Thị | Thu | 11CQM |
| 317022111131 | Trương Hoàng Trân | Linh | 11CVH1 |
| 317022111116 | Hồ Thị Ánh | Tuyết | 11CVH1 |
| 319022111127 | Nguyễn Thành | Đồng | 11CDL |
| 320021111124 | Phan Thị Kim | Châu | 11CTL |
| 314022111177 | Phạm Đức | Thịnh | 11CHP |
| 318022111134 | Tô Thị Thanh | Tân | 11CVNH |
Thông báo ngày: 12/12/2011
+ Hiện đã mở một lớp Tiếng Anh 1 bổ sung (thứ 6, tiết 1-3) cho sinh viên khóa TS 2010.Sinh viên khóa TS 2010 có nhu cầu đăng ký, lên trực tiếp phòng Đào tạo để được giải quyết.
+ Sinh viên khóa TS 2011 chưa qua kỳ kiểm tra Tiếng Anh đầu khóa, không được phép đăng ký Tiếng Anh 1.
Lưu ý:
+ Từ ngày 23/12/2011 đến ngày 31/12/2011, đề nghị lớp trưởng các lớp sinh hoạt khóa 2010,2011 tập hợp các bản in Kết quả đăng ký của lớp mình và nộp lại cho phòng Đào tạo.
Thông báo ngày: 06/12/2011
+ Sinh viên khóa tuyển sinh 2011, sau khi đã được cấp Tên đăng nhập và Mật khẩu, phải vào chức năng Thông tin cá nhân ngay dưới đây để thao tác đổi mật khẩu
+ Thời gian bắt đầu đăng ký tín chỉ qua mạng học kỳ II, năm học 2011-2012 như sau:
Ngày 07/12/2011 đến 12/12/2011 : Sinh viên khóa TS 2010 đăng ký
Ngày 13/12/2011 đến 18/12/2011 : Sinh viên khóa TS 2011 đăng ký
Ngày 19/12/2011 đến 23/12/2011 : Giải quyết sự cố xảy ra trong quá trình đăng ký
+ Mọi thắc mắc về kết quả đăng ký, thời khóa biểu... sinh viên liên hệ trực tiếp tại phòng Đào tạo hoặc:
Email : nguyenluongvuong@gmail.com
Điện thoại : 0905 086680(Vương)
Lưu ý :
+ Điểm trên mạng mang tính chất tham khảo, nếu có sai sót gì sinh viên phải ngay lập tức báo lại với phòng Đào tạo để có hướng điều chỉnh kịp thời + Riêng sinh viên khóa 2010, đây là lần đăng ký tín chỉ lần thứ 2 nên chúng tôi sẽ không giải quyết những trường hợp sai xót như đã xảy ra trong lần thứ 1.